Tìm kiếm:

SACOMBANK VISA CLASSIC

Gọi tư vấn: (028)54477049

  • - Mua trước, trả sau với tối đa 55 ngày được miễn lãi
  • - Trả góp 0% lãi suất tại Nguyenkim, thienhoa, California Centers...
  • - Ưu đãi giảm giá 50% tại ĐVCNT của Visa và Sacombank
  • - Tích lũy điểm thưởng tặng quà và dặm bay Vietnam Airlines.
  • - Thanh toán tại hàng triệu điểm chấp nhận thẻ trên thế giới và Internet
Điểm thưởng Lãi suất/ tháng Thu nhập/tháng Hạn mức tín dụng
1.000đ =1 điểm 2,15% Từ 5 triệu đồng Từ 10-50 triệu đồng

Khuyến mại : Hoàn tiền đến 6 lần và chương trình bốc thăm trúng thường

Tiện ích
  • Giải quyết vấn đề quy đổi ngoại tệ khi đi nước ngoài
  • Thuận tiện quản lý chi tiêu cá nhân
  • Đặc biệt hữu ích với các gia đình có người thân, con em đang du học trong việc thanh toán chi phí học tập, sinh hoạt một cách kịp thời
  • Hạn mức tín dụng:
    • Thẻ chuẩn: 10 – 49 triệu VND
    • Thẻ vàng: Từ trên 50 triệu VND
  • Mua trước, trả sau với tối đa 45 ngày được miễn lãi
  • Tín dụng thực chất, không tài sản đảm bảo
  • Thanh toán tại hàng triệu điểm chấp nhận thẻ (POS) trên thế giới và qua Internet
  • Rút tiền mặt 50% hạn mức tín dụng tại tất cả ATM có biểu tượng Visa trong nước và quốc tế
  • Thanh toán dư nợ dễ dàng, không cần đến Ngân hàng với dịch vụ mPlus (giao dịch ngân hàng trên điện thoại di động) và dịch vụinternetBanking 
  • Nộp tiền mặt vào thẻ/tài khoản Sacombank tại ATM Sacombank 
  • Tận hưởng chương trình Sacombank Plus: Được giảm giá đến 50% tại tất cả điểm mua sắm, ẩm thực, du lịch, giáo dục … có biểu tượng:
  • Dịch vụ khách hàng 24x7 số 1900 5555 88

 

Điều kiện phát hành thẻ
  • Điều kiện đăng ký

  • Thẻ chính: Cá nhân từ 18 tuổi trở lên có hộ khẩu thường trú/tạm trú trên địa bàn hoạt động của Sacombank
  • Thẻ phụ: Cá nhân từ 18 tuổi trở lên (trường hợp từ 15 - dưới 18 tuổi phải được người đại diện theo pháp luật của người đó chấp thuận về việc sử dụng thẻ)
  • Là CBCNV có:
    • Thâm niên công tác: liên tục từ 03 tháng trở lên tại một đơn vị (không bao gồm thời gian thử việc)
    • Thu nhập ổn định: tối thiểu 7 triệu VND/tháng nếu sinh sống tại các thành phố trực thuộc Trung Ương hay tối thiểu 5 triệu VND/tháng nếu sinh sống tại các tỉnh thành khác; hoặc
  • Là Chủ doanh nghiệp/Chủ hộ kinh doanh cá thể:
    • Hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh ít nhất 02 năm
    • Thu nhập tối thiểu 7 triệu VND/tháng nếu sinh sống tại các thành phố trực thuộc Trung Ương hay tối thiểu 5 triệu VND/tháng nếu sinh sống tại các tỉnh thành khác

Lưu ý: Nếu bạn không phù hợp với điều kiện trên, vui lòng liên hệ với chúng tôi ngay để được tư vấn.

Thủ tục phát hành thẻ
  • Giấy đề nghị cấp thẻ tín dụng
  • Giấy tờ chứng minh cá nhân: cung cấp một trong những giấy tờ sau:
    • Bản sao CMND (2 mặt)
    • Bản sao Hộ chiếu
  • Giấy tờ chứng minh địa chỉ: Bản sao Hộ khẩu. Trường hợp địa chỉ ở hiện tại khác với địa chỉ thường trú (địa chỉ trên hộ khẩu), vui lòng bổ sung thêm bản sao của một trong những giấy tờ sau:
    • Xác nhận tạm trú
    • Sổ tạm trú
    • Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
    • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
    • Hoá đơn tiền điện, nước... tại địa chỉ ở hiện tại
  • Giấy tờ chứng minh thu nhập:
    • Đối với CBCNV: cung cấp một trong những bộ chứng từ sau:
      • Bản sao Hợp đồng Lao động - Bản chính sao kê lương 3 tháng gần nhất - Quyết định bổ nhiệm (nếu có) - Bản sao Thẻ bảo hiểm y tế (nếu có)
      • Bản chính Giấy xác nhận chức vụ, thu nhập và thâm niên công tác - Bản sao Thẻ bảo hiểm y tế (nếu có)
      • Xác nhận của thủ trưởng cơ quan vào Giấy đề nghị cấp thẻ - Bản sao Thẻ bảo hiểm y tế (nếu có)
    • Đối với Chủ doanh nghiệp/Chủ hộ kinh doanh cá thể:
      • Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
      • Bản sao Tờ khai thuế VAT 6 tháng gần nhất (có xác nhận của Cơ quan thuế)
      • Bản sao Báo cáo tài chính năm gần nhất (có xác nhận của Cơ quan thuế, chủ hộ kinh doanh cá thể không cần bổ sung giấy tờ này)

 

Hạn mức giao dịch
  • Thẻ chuẩn: hạn mức từ 10.000.000 VNĐ
  • Thẻ vàng: hạn mức từ 50.000.000 VNĐ

 

Biểu phí

Áp dụng từ ngày 05/03/2010

STT

Danh mục phí

Mức phí

1

Phí thường niên

- Thẻ chính

- Thẻ phụ

Thẻ chuẩn

Thẻ vàng

299.000đ

199.000đ

399.000đ

299.000đ

2

Lãi suất cho vay (/tháng)

2,15%

3

Phí rút tiền mặt (tại ATM/ POS)

Sacombank

4% (Tối thiểu 40.000đ)

NH khác

4% (Tối thiểu 60.000đ)

4

Phí chuyển đổi ngoại tệ

2,95% / Tổng số tiền giao dịch

5

Phí thay đổi hạn mức tín dụng

100.000đ

6

Phí chậm thanh toán

6% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 80.000đ

7

Phí sử dụng vượt hạn mức

0,075% ngày, tối thiểu 50.000đ

8

Phí tra cứu số dư tại ATM các ngân hàng khác

8.000đ

9

Phí cấp bản sao thông báo giao dịch

50.000đ

10

Phí cấp bản sao hóa đơn giao dịch

100.000đ

11

Phí thay thế thẻ

99.000đ

12

Phí mất thẻ và thay thế thẻ

199.000đ

13

Phí thay đổi loại thẻ

200.000đ

14

Phí cấp lại PIN

50.000đ

15

Phí khiếu nại sai

100.000đ

16

Phí dịch vụ đặc biệt

100.000đ

 
Thông tin khác
Thẻ Chuẩn
Thẻ Vàng
17
Hạn mức tín dụng
10.000.000 VNĐ - 50.000.000 VNĐ
50.000.000 VNĐ - 100.000.000 VNĐ
18
Thanh toán tối thiểu
5% dư nợ
19
Hạn mức ứng tiền mặt
50% hạn mức tín dụng
20
Hạn mức rút tiền tại ATM mỗi ngày
20,000,000đ
21
Đối với giao dịch rút tiền mặt
Lãi suất được tính từ ngày giao dịch

* Bảng lưu ý khi sử dụng thẻ tín dụng (Tải về)

 

Tổng đài tư vấn mở thẻ:  08 54477.049

 

Chú ý

Lưu ý: Tất cả các giấy tờ chứng minh phải còn hiệu lực, hợp lệ, được Chi nhánh xác nhận đã đối chiếu bản chính nếu không phải là bản sao y


Đánh giá hạng

(Dựa trên 0 đánh giá)

Chúng tôi muốn biết ý kiến của bạn!


Viết nhận xét ngay


     
  Hạng mức
  Email *
  Họ tên *
  Tiêu đề *
  Nội dung *
  Mã xác nhận *
   
 

Hotline: 1900 7268

Thời gian hỗ trợ: từ 08h đến 18h (T2-T7) Email: info@thenganhang.com.vn


Số lượt truy cập: 173934


Trực tuyến: 77